Quả cầu gốm xốp dùng làm vật liệu phủ và hỗ trợ chất xúc tác

Mô tả ngắn gọn:

Viên gốm xốp còn được gọi là viên lọc. Chúng được tạo ra bằng cách tạo ra các lỗ rỗng từ 20-30% bên trong các viên gốm trơ. Do đó, chúng không chỉ được sử dụng để đỡ và bao phủ chất xúc tác mà còn để lọc và loại bỏ các tạp chất như ngũ cốc, gelatin, nhựa đường, kim loại nặng và ion sắt có kích thước nhỏ hơn 25µm. Nếu viên xốp được đặt trên đỉnh của lò phản ứng, các tạp chất không được loại bỏ trong quá trình trước đó có thể được hấp phụ trong các lỗ rỗng bên trong viên bi, từ đó bảo vệ chất xúc tác và kéo dài chu kỳ hoạt động của hệ thống. Vì các tạp chất có trong vật liệu khác nhau, người dùng có thể lựa chọn sản phẩm theo kích thước, lỗ rỗng và độ xốp, hoặc nếu cần, có thể thêm molypden, niken và coban hoặc các thành phần hoạt tính khác để ngăn chất xúc tác bị đóng cặn hoặc nhiễm độc.


Chi tiết sản phẩm

Thẻ sản phẩm

Tính chất vật lý của vật liệu xốpQuả cầu gốm

Kiểu

Feldspar

Feldspar-Molai

Đá Molai

Molai-Corundum

Corundum

Mục

Thành phần hóa học
(%)

Al2O3

20-30

30-45

45-70

70-90

≥90

Al2O3 + SiO2

≥90

Fe2O3

≤1

Khả năng hấp thụ nước (%)

≤5

Khả năng chống axit (%)

≥98

Khả năng kháng kiềm (%)

≥80

≥82

≥85

≥90

≥95

Nhiệt độ hoạt động (°C)

≥1300

≥1400

≥1500

≥1600

≥1700

Sức mạnh nghiền nát
(Số lượng/mảnh)

Φ3mm

≥400

≥420

≥440

≥480

≥500

Φ6mm

≥480

≥520

≥600

≥620

≥650

Φ8mm

≥600

≥700

≥800

≥900

≥1000

Φ10mm

≥1000

≥1100

≥1300

≥1500

≥1800

Φ13mm

≥1500

≥1600

≥1800

≥2300

≥2600

Φ16mm

≥1800

≥2000

≥2300

≥2800

≥3200

Φ20mm

≥2500

≥2800

≥3200

≥3600

≥4000

Φ25mm

≥3000

≥3200

≥3500

≥4000

≥4500

Φ30mm

≥4000

≥4500

≥5000

≥5500

≥6000

Φ38mm

≥6000

≥6500

≥7000

≥8500

≥10000

Φ50mm

≥8000

≥8500

≥9000

≥10000

≥12000

Φ75mm

≥10000

≥11000

≥12000

≥14000

≥15000

Khối lượng riêng (kg/m3)

1100-1200

1200-1300

1300-1400

1400-1550

≥1550

Kích thước và dung sai của vật liệu xốpQuả cầu gốm

Đường kính

6/8/10

13 /16 /20 /25

30 /38 /50

60/75

Dung sai đường kính

± 1,0

± 1,5

± 2,0

± 3,0

Đường kính lỗ

2-3

3-5

5-8

8-10


  • Trước:
  • Kế tiếp:

  • Hãy viết tin nhắn của bạn vào đây và gửi cho chúng tôi.