Chất hấp phụ, chất hút ẩm, bi alumina hoạt tính

Mô tả ngắn gọn:

Nhôm oxit hoạt tính có nhiều đường dẫn vi mô, do đó diện tích bề mặt riêng lớn. Nó có thể được sử dụng làm chất hấp phụ, chất hút ẩm, chất khử flo và chất mang xúc tác. Nó cũng là một loại chất hút ẩm vết và chất hấp phụ phân tử phân cực, dựa trên sự phân cực của các phân tử được hấp phụ, lực bám dính mạnh đối với nước, oxit, axit axetic, kiềm, v.v. Nhôm oxit hoạt tính có độ bền cao, độ mài mòn thấp, không bị mềm trong nước, không giãn nở, không bị vỡ vụn, không bị nứt.


Chi tiết sản phẩm

Thẻ sản phẩm

Giới thiệu sản phẩm nhôm oxit hoạt tính

Nó có thể được sử dụng rộng rãi trong việc làm khô sâu khí cracking, etylen và propylen, sản xuất hydro, tách khí, làm khô không khí cho thiết bị và xử lý flo cho H2O2, cũng như trong việc hấp phụ các chất gây ô nhiễm như H2S, SO2, HF và parafin trong khí nước, đặc biệt là trong việc khử flo trong nước uống.

Ứng dụng:

1) Chất xúc tác để thu hồi lưu huỳnh trong ngành công nghiệp hóa dầu
2) Là chất khử flo tuyệt vời cho nước uống và để tái chế alkyl-hydrocarbon trong sản xuất alkylbenzen.
3) Chất phục hồi dùng để khử axit trong dầu máy biến áp và chất khử asen trong ngành công nghiệp axit.
4) Chất hấp phụ trong sản xuất dung dịch hydro peroxide
5) Chất xúc tác cho polyhydro-ammonia bằng cách thay thế silica gel bằng sản phẩm dạng hình cầu
6) Bình hút ẩm và chất làm sạch.

Thông số kỹ thuật của nhôm oxit hoạt tính

Người mẫu Nhôm oxit hoạt tính
Vẻ bề ngoài Màu trắng, hình cầu, không mùi, không tan trong nước, vô hại.
Kiểu KA401 KA402 KA403 KA404 KA405
Loại tinh thể kinh nghiệm kinh nghiệm y y kinh nghiệm
Thành phần hóa học Al2O3 % ≥93 ≥93 ≥93 ≥93 ≥93
Na2O % ≤0,3 ≤0,3 ≤0,5 0,15-0,3 ≤0,3
LOI % ≤8 ≤8 ≤8 ≤5 ≤8
Khối lượng riêng g/ml 0,68-0,72 0,70-0,75 0,65-0,75 0,70-0,80 0,75-0,80
Diện tích bề mặt m2/g ≥300 ≥300 260-300 ≥300 ≥300
Thể tích lỗ chân lông ml/g 0,30-0,45 0,30-0,42 0,40-0,46 0,4 0,30-0,50
Hấp thụ tĩnh (RH=60%) % Khả năng hấp thụ nước Hấp thụ flo Khả năng hấp thụ nước Khả năng hấp thụ nước Khả năng hấp thụ nước
17-19 0,2-0,3 50 50-70 17-19
Tích cực % 56-62
Tổn thất do hao hụt % ≤1.0 ≤1.0 ≤1.0 ≤0,4 ≤0,8
Độ bền nén (N/Mảnh) 0,4-1,2mm ≥30
1-2mm ≥40 ≥40
2-3mm ≥70 ≥70
3-5mm ≥150 ≥150 ≥150 ≥150
4-6mm ≥180 ≥180 ≥180 ≥180
5-7mm ≥200 ≥200
6-8mm ≥300 ≥300
8-10mm ≥350
10-13mm ≥350
12-14mm ≥350
Ứng dụng điển hình KA401: dùng làm chất hấp phụ
KA402: dùng để khử flo
KA403: dùng để hấp thụ trong quá trình sản xuất hydro peroxide (H2O2)
KA404: dùng làm chất mang xúc tác
KA405: dùng để khử nước và sấy khô bằng phương pháp tách khí, v.v.

Đóng gói & Vận chuyển

Bưu kiện

Túi nhựa; Hộp carton; Thùng carton; Thùng thép

Số lượng đặt hàng tối thiểu

1 tấn

Điều khoản thanh toán

Chuyển khoản ngân hàng; Thư tín dụng; PayPal; Western Union

Bảo hành

a) Theo Tiêu chuẩn Quốc gia HG/T 3927-2010

b) Cung cấp tư vấn trọn đời về các vấn đề phát sinh.

Thùng chứa

20GP

40GP

Đơn đặt hàng mẫu

Số lượng

12MT

24MT

< 5kg

Thời gian giao hàng

3 ngày

5 ngày

Hàng có sẵn


  • Trước:
  • Kế tiếp:

  • Hãy viết tin nhắn của bạn vào đây và gửi cho chúng tôi.