Nó có thể được sử dụng rộng rãi trong việc làm khô sâu khí cracking, etylen và propylen, sản xuất hydro, tách khí, làm khô không khí cho thiết bị và xử lý flo cho H2O2, cũng như trong việc hấp phụ các chất gây ô nhiễm như H2S, SO2, HF và parafin trong khí nước, đặc biệt là trong việc khử flo trong nước uống.
1) Chất xúc tác để thu hồi lưu huỳnh trong ngành công nghiệp hóa dầu
2) Là chất khử flo tuyệt vời cho nước uống và để tái chế alkyl-hydrocarbon trong sản xuất alkylbenzen.
3) Chất phục hồi dùng để khử axit trong dầu máy biến áp và chất khử asen trong ngành công nghiệp axit.
4) Chất hấp phụ trong sản xuất dung dịch hydro peroxide
5) Chất xúc tác cho polyhydro-ammonia bằng cách thay thế silica gel bằng sản phẩm dạng hình cầu
6) Bình hút ẩm và chất làm sạch.
| Người mẫu | Nhôm oxit hoạt tính | |||||
| Vẻ bề ngoài | Màu trắng, hình cầu, không mùi, không tan trong nước, vô hại. | |||||
| Kiểu | KA401 | KA402 | KA403 | KA404 | KA405 | |
| Loại tinh thể | kinh nghiệm | kinh nghiệm | y | y | kinh nghiệm | |
| Thành phần hóa học | Al2O3 % | ≥93 | ≥93 | ≥93 | ≥93 | ≥93 |
| Na2O % | ≤0,3 | ≤0,3 | ≤0,5 | 0,15-0,3 | ≤0,3 | |
| LOI | % | ≤8 | ≤8 | ≤8 | ≤5 | ≤8 |
| Khối lượng riêng | g/ml | 0,68-0,72 | 0,70-0,75 | 0,65-0,75 | 0,70-0,80 | 0,75-0,80 |
| Diện tích bề mặt | m2/g | ≥300 | ≥300 | 260-300 | ≥300 | ≥300 |
| Thể tích lỗ chân lông | ml/g | 0,30-0,45 | 0,30-0,42 | 0,40-0,46 | 0,4 | 0,30-0,50 |
| Hấp thụ tĩnh (RH=60%) | % | Khả năng hấp thụ nước | Hấp thụ flo | Khả năng hấp thụ nước | Khả năng hấp thụ nước | Khả năng hấp thụ nước |
| 17-19 | 0,2-0,3 | 50 | 50-70 | 17-19 | ||
| Tích cực | % | 56-62 | ||||
| Tổn thất do hao hụt | % | ≤1.0 | ≤1.0 | ≤1.0 | ≤0,4 | ≤0,8 |
| Độ bền nén (N/Mảnh) | 0,4-1,2mm | ≥30 | ||||
| 1-2mm | ≥40 | ≥40 | ||||
| 2-3mm | ≥70 | ≥70 | ||||
| 3-5mm | ≥150 | ≥150 | ≥150 | ≥150 | ||
| 4-6mm | ≥180 | ≥180 | ≥180 | ≥180 | ||
| 5-7mm | ≥200 | ≥200 | ||||
| 6-8mm | ≥300 | ≥300 | ||||
| 8-10mm | ≥350 | |||||
| 10-13mm | ≥350 | |||||
| 12-14mm | ≥350 | |||||
| Ứng dụng điển hình | KA401: dùng làm chất hấp phụ KA402: dùng để khử flo KA403: dùng để hấp thụ trong quá trình sản xuất hydro peroxide (H2O2) KA404: dùng làm chất mang xúc tác KA405: dùng để khử nước và sấy khô bằng phương pháp tách khí, v.v. | |||||
| Bưu kiện | Túi nhựa; Hộp carton; Thùng carton; Thùng thép | ||
| Số lượng đặt hàng tối thiểu | 1 tấn | ||
| Điều khoản thanh toán | Chuyển khoản ngân hàng; Thư tín dụng; PayPal; Western Union | ||
| Bảo hành | a) Theo Tiêu chuẩn Quốc gia HG/T 3927-2010 | ||
| b) Cung cấp tư vấn trọn đời về các vấn đề phát sinh. | |||
| Thùng chứa | 20GP | 40GP | Đơn đặt hàng mẫu |
| Số lượng | 12MT | 24MT | < 5kg |
| Thời gian giao hàng | 3 ngày | 5 ngày | Hàng có sẵn |